XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

喂奶 đọc là wèi nǎi, nghĩa là cho bú. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

喂奶

[wèi nǎi] [喂 奶]

cho bú

妈妈正在给孩子喂奶。

mā ma zhèng zài gěi hái zi wèi nǎi.

Mẹ đang cho em bé bú.

妈妈正在给宝宝喂奶。

mā ma zhèng zài gěi bǎo bao wèi nǎi.

Mẹ đang cho em bé bú sữa.

Hỏi đáp về từ 喂奶

喂奶 nghĩa là gì?

喂奶 (wèi nǎi) nghĩa là cho bú.

Cách viết 喂奶 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 喂, 奶 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.