XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 嘿 đọc là hēi, nghĩa là này. Thuộc bộ Khẩu 口. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

嘿

[hēi]

1.này

表示打招呼或引起注意

嘿,你知道今天会议改时间了吗?

hēi, nǐ zhī dào jīn tiān huì yì gǎi shí jiān le ma?

Này, bạn có biết cuộc họp hôm nay đổi giờ rồi không?

2.chà; ôi (biểu thị ngạc nhiên, đắc ý hoặc thán phục)

表示惊叹、得意或赞叹

嘿,这小家伙跑得还挺快!

hēi, zhè xiǎo jiā huo pǎo de hái tǐng kuài!

Chà, thằng bé này chạy cũng nhanh phết!

Hỏi đáp về chữ 嘿

嘿 nghĩa là gì?

嘿 (hēi) nghĩa là này. Đây là chữ thuộc HSK 7.

Cách viết chữ 嘿 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 嘿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 嘿 thuộc bộ Khẩu (口).

Chữ 嘿 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 嘿咻 (hēi xiū) – (khẩu ngữ) làm tình; 嘿嘿 (hēi hēi) – (từ tượng thanh) hì hì.