XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

哎哟 đọc là āi yō, nghĩa là ôi chao; ái chà. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

哎哟【哎喲】

[āi yō] [哎 哟]

ôi chao; ái chà; ối

表示惊讶、痛苦或感叹。

哎哟,我的脚刚才不小心崴了一下,好疼。

āi yō, wǒ de jiǎo gāng cái bù xiǎo xīn wǎi le yí xià, hǎo téng.

Ái chà, chân tôi vừa nãy lỡ bị trẹo một cái, đau quá.

哎哟,我连续坐着写了两个小时报告,腰好酸。

āi yō, wǒ lián xù zuò zhe xiě le liǎng gè xiǎo shí bào gào, yāo hǎo suān.

Ái chà, mình ngồi liên tục hai tiếng viết báo cáo, lưng mỏi quá.

Trong bài: Lưng bắt đầu đỡ mỏi nhờ đổi tư thế ngồi · V/Adj + 起来

Hỏi đáp về từ 哎哟

哎哟 nghĩa là gì?

哎哟 (āi yō) nghĩa là ôi chao; ái chà. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 哎哟 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 哎, 哟 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.