XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 哟 đọc là yō, nghĩa là Ồ! (thán từ chỉ sự ngạc nhiên nhẹ); cũng đọc là [yāo]. Thuộc bộ Khẩu 口. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

哟

[yō]

Ồ! (thán từ chỉ sự ngạc nhiên nhẹ); cũng đọc là [yāo]

哎哟,我连续坐着写了两个小时报告,腰好酸。

āi yō, wǒ lián xù zuò zhe xiě le liǎng gè xiǎo shí bào gào, yāo hǎo suān.

Ái chà, mình ngồi liên tục hai tiếng viết báo cáo, lưng mỏi quá.

Trong bài: Lưng bắt đầu đỡ mỏi nhờ đổi tư thế ngồi · V/Adj + 起来

哎哟,我把钥匙忘在家里了!

āi yō, wǒ bǎ yào shi wàng zài jiā lǐ le!

Ôi trời, tôi để quên chìa khóa ở nhà rồi!

哎哟,这道题怎么这么难啊?

āi yō, zhè dào tí zěn me zhè me nán a?

Ôi chao, câu hỏi này sao mà khó thế nhỉ?

Hỏi đáp về chữ 哟

哟 nghĩa là gì?

哟 (yō) nghĩa là Ồ! (thán từ chỉ sự ngạc nhiên nhẹ); cũng đọc là [yāo].

Cách viết chữ 哟 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 哟 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 哟 thuộc bộ Khẩu (口).

Chữ 哟 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 哎哟 (āi yō) – ôi chao; 啊哟 (ā yo) – thán từ thể hiện sự ngạc nhiên hoặc đau đớn.