XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 呀 đọc là ya, nghĩa là trợ từ tương đương với 啊 sau nguyên âm, biểu đạt sự ngạc nhiên hoặc nghi ngờ. Thuộc bộ Khẩu 口. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

呀

[ya]

1.trợ từ tương đương với 啊 sau nguyên âm, biểu đạt sự ngạc nhiên hoặc nghi ngờ

句末语气词,用于元音后表示感叹或疑问。

你今天怎么才来呀?

nǐ jīn tiān zěn me cái lái ya?

Hôm nay sao giờ cậu mới tới vậy?

2.Ôi, á (thán từ biểu thị sự ngạc nhiên)

表示惊异或叹息

呀!下雪了!

ya! xià xuě le!

Ôi! Tuyết rơi rồi!

我看一下……哎呀,周六有雨。

wǒ kàn yí xià…… āi yā, zhōu liù yǒu yǔ.

Để em xem chút... Ôi, thứ Bảy có mưa.

Trong bài: Bàn kế hoạch cuối tuần theo thời tiết

哎呀不得了,孩子掉进水里了!

āi yā bù dé liǎo, hái zi diào jìn shuǐ lǐ le!

Trời ơi gay rồi, đứa bé ngã xuống nước rồi!

呀,现在两点多了,你怎么去?

ya, xiàn zài liǎng diǎn duō le, nǐ zěn me qù?

Chà, bây giờ hơn hai giờ rồi, em đi bằng gì?

Trong bài: Hỏi thời gian đón người ở ga tàu

Hỏi đáp về chữ 呀

呀 nghĩa là gì?

呀 (ya) nghĩa là trợ từ tương đương với 啊 sau nguyên âm, biểu đạt sự ngạc nhiên hoặc nghi ngờ. Đây là chữ thuộc HSK 4.

Cách viết chữ 呀 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 呀 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 呀 thuộc bộ Khẩu (口).

Chữ 呀 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 哎呀 (āi yā) – thán từ thể hiện sự ngạc nhiên, sốc hoặc ngưỡng mộ; 啊呀 (ā yā) – thán từ thể hiện sự ngạc nhiên; 天呀 (tiān ya) – Ôi trời!; 呀诺达 (yā nuò dá) – Yanoda, một khu rừng mưa ở phía nam Hải Nam; 欧咪呀给 (ōu mī yā gěi) – (Đài Loan) quà tặng khi đến thăm ai đó (đặc biệt là đặc sản địa phươ….