XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 哇 đọc là wā, nghĩa là oa; chà. Thuộc bộ Khẩu 口. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

哇

[wā]

oa; chà; oa oa

表示惊叹或摹拟哭声、呕吐声

哇,这里的风景真是太漂亮了!

wā, zhè lǐ de fēng jǐng zhēn shì tài piào liang le!

Oa, phong cảnh ở đây thật là đẹp quá!

哇,这个布包挺大的,真好看。

wā, zhè ge bù bāo tǐng dà de, zhēn hǎo kàn.

Chà, cái túi vải này khá to, đẹp thật đấy.

Trong bài: Dùng túi bảo vệ môi trường

哇,这里的风景真美!这是哪儿?

wā, zhè lǐ de fēng jǐng zhēn měi! zhè shì nǎ r?

Oa, phong cảnh ở đây đẹp quá! Đây là đâu ạ?

Trong bài: Xem album ảnh du lịch cũ · 了 và 过

哇,真的印出来了,太谢谢你了!

wā, zhēn de yìn chū lái le, tài xiè xiè nǐ le!

Oa, in ra thật rồi, cảm ơn bạn nhiều nhé!

Trong bài: Nhờ hướng dẫn dùng máy in văn phòng

Hỏi đáp về chữ 哇

哇 nghĩa là gì?

哇 (wā) nghĩa là oa; chà. Đây là chữ thuộc HSK 6.

Cách viết chữ 哇 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 哇 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 哇 thuộc bộ Khẩu (口).

Chữ 哇 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 哇哇 (wā wā) – âm thanh khóc; 哇塞 (wā sāi) – (tiếng lóng) wow!; 哇靠 (wā kào) – (nghĩa đen) Tôi khóc!; 好哇 (hǎo wā) – hoan hô!; 爪哇 (zhǎo wā) – Java (đảo của Indonesia); 中爪哇 (zhōng zhǎo wā) – Trung Java, tỉnh của Indonesia.