XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

爪哇 đọc là zhǎo wā, nghĩa là Java (đảo của Indonesia); Java (ngôn ngữ lập trình). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 爪哇

爪哇 nghĩa là gì?

爪哇 (zhǎo wā) nghĩa là Java (đảo của Indonesia); Java (ngôn ngữ lập trình).

Cách viết 爪哇 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 爪, 哇 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 爪哇?

Thường gặp: 中爪哇 (zhōng zhǎo wā) – Trung Java, tỉnh của Indonesia; 爪哇岛 (zhǎo wā dǎo) – Java (đảo của Indonesia); 西爪哇 (xī zhǎo wā) – Tây Java, tỉnh của Indonesia; 爪哇八哥 (zhǎo wā bā ge) – (loài chim ở Trung Quốc) Sáo Java (Acridotheres javanicus); 爪哇池鹭 (zhǎo wā chí lù) – (loài chim ở Trung Quốc) cò bợ Java (Ardeola speciosa); 爪哇禾雀 (zhǎo wā hé què) – (loài chim ở Trung Quốc) Chim sẻ Java (Lonchura oryzivora).