XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 爪 đọc là zhǎo, nghĩa là chân của chim hoặc động vật; chân. Thuộc bộ Trảo 爪. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

爪

[zhǎo]

chân của chim hoặc động vật; chân; tay vuốt

小狗伸出爪子向主人讨要食物。

xiǎo gǒu shēn chū zhuǎ zi xiàng zhǔ rén tǎo yào shí wù.

Chú chó nhỏ giơ móng vuốt ra đòi chủ cho thức ăn.

天气太冷,冻得我连爪子都僵了。

tiān qì tài lěng, dòng de wǒ lián zhuǎ zi dōu jiāng le.

Trời lạnh quá, làm tay chân tôi cứng đờ cả rồi.

小猫用尖锐的爪子抓伤了木制桌脚。

xiǎo māo yòng jiān ruì de zhuǎ zi zhuā shāng le mù zhì zhuō jiǎo.

Con mèo nhỏ dùng móng vuốt sắc nhọn làm trầy chân bàn gỗ.

Hỏi đáp về chữ 爪

爪 nghĩa là gì?

爪 (zhǎo) nghĩa là chân của chim hoặc động vật; chân.

Cách viết chữ 爪 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 爪 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 爪 thuộc bộ Trảo (爪).

Chữ 爪 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 爪子 (zhuǎ zi) – móng vuốt (của động vật); 冰爪 (bīng zhuǎ) – đinh bám đá; 凤爪 (fèng zhǎo) – chân gà (ẩm thực); 利爪 (lì zhǎo) – móng vuốt sắc; 毒爪 (dú zhuǎ) – chi trước có nọc (cặp kìm có nọc độc của rết); 爪儿 (zhuǎ r) – móng (của động vật nhỏ).