嗨
[hāi]
ồ than ôi; này!; chào! (từ mượn)
叹词,表示打招呼、叹息或提醒。
嗨,我真不该在会上说出那些冲动的话。
hēi, wǒ zhēn bù gāi zài huì shàng shuō chū nà xiē chōng dòng de huà.Than ôi, tôi thật sự không nên nói ra những lời bốc đồng đó trong cuộc họp.
Chữ 嗨 đọc là hāi, nghĩa là ồ than ôi; này!. Thuộc bộ Khẩu 口. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[hāi]
ồ than ôi; này!; chào! (từ mượn)
叹词,表示打招呼、叹息或提醒。
嗨,我真不该在会上说出那些冲动的话。
hēi, wǒ zhēn bù gāi zài huì shàng shuō chū nà xiē chōng dòng de huà.Than ôi, tôi thật sự không nên nói ra những lời bốc đồng đó trong cuộc họp.
嗨 (hāi) nghĩa là ồ than ôi; này!. Đây là chữ thuộc HSK 6.
Viết lần lượt từng nét của chữ 嗨 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 嗨 thuộc bộ Khẩu (口).
Thường gặp: 嗨药 (hāi yào) – (tiếng lóng) phê thuốc; 自嗨 (zì hāi) – (tiếng lóng) tự giải trí.