XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 呕 đọc là ǒu, nghĩa là nôn mửa. Thuộc bộ Khẩu 口. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

呕

[ǒu]

nôn mửa

孕妇在怀孕早期常有呕吐反应。

yùn fù zài huái yùn zǎo qī cháng yǒu ǒu tǔ fǎn yìng.

Phụ nữ mang thai giai đoạn đầu thường có phản ứng nôn nghén.

剧烈的呕吐让他感到虚弱无力。

jù liè de ǒu tǔ ràng tā gǎn dào xū ruò wú lì.

Trận nôn mửa dữ dội khiến anh ấy cảm thấy kiệt sức.

晕车的人在长途旅行中容易感到恶心甚至呕吐。

yùn chē de rén zài cháng tú lǚ xíng zhōng róng yì gǎn dào ě xīn shèn zhì ǒu tǔ.

Người say xe dễ cảm thấy buồn nôn thậm chí nôn mửa trong những chuyến đi dài.

Hỏi đáp về chữ 呕

呕 nghĩa là gì?

呕 (ǒu) nghĩa là nôn mửa.

Cách viết chữ 呕 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 呕 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 呕 thuộc bộ Khẩu (口).

Chữ 呕 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 呕吐 (ǒu tù) – nôn mửa; 作呕 (zuò ǒu) – cảm thấy buồn nôn; 呕气 (òu qì) – biến thể của 怄气 (òu qì); 干呕 (gān ǒu) – nôn khan; 呕出物 (ǒu chū wù) – chất nôn; 呕吐物 (ǒu tù wù) – chất nôn.