吣
[qìn]
nôn mửa (chó mèo); mắng nhiếc; nói nhảm
Chữ 吣 đọc là qìn, nghĩa là nôn mửa (chó mèo); mắng nhiếc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[qìn]
nôn mửa (chó mèo); mắng nhiếc; nói nhảm
吣 (qìn) nghĩa là nôn mửa (chó mèo); mắng nhiếc.
Viết lần lượt từng nét của chữ 吣 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 混吣 (hùn qìn) – thô tục; 胡吣 (hú qìn) – nói khiêu khích hoặc linh tinh.