XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 嘉 đọc là jiā, nghĩa là xuất sắc; cát tường. Thuộc bộ Khẩu 口. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

嘉

[jiā]

xuất sắc; cát tường; tán dương

这正是大家翘首以盼的干货,现场嘉宾已经准备好记录了。

zhè zhèng shì dà jiā qiáo shǒu yǐ pàn de gān huò, xiàn chǎng jiā bīn yǐ jīng zhǔn bèi hǎo jì lù le.

Đây chính là những kiến thức thực tế mà mọi người mong chờ, các vị khách mời đã sẵn sàng ghi chép.

Trong bài: Giới thiệu mở đầu bài phát biểu chính

主持人请各位嘉宾在前排就座。

zhǔ chí rén qǐng gè wèi jiā bīn zài qián pái jiù zuò.

Người dẫn chương trình mời các vị khách quý ngồi vào hàng ghế đầu.

不仅如此,会议流程拖延严重,导致后面的发言嘉宾根本没有充足时间。

bù jǐn rú cǐ, huì yì liú chéng tuō yán yán zhòng, dǎo zhì hòu miàn de fā yán jiā bīn gēn běn méi yǒu chōng zú shí jiān.

Không chỉ vậy, tiến trình hội nghị bị trễ nghiêm trọng, khiến diễn giả phát biểu phía sau không có đủ thời gian.

Trong bài: Phản hồi một lời phê bình công khai

Hỏi đáp về chữ 嘉

嘉 nghĩa là gì?

嘉 (jiā) nghĩa là xuất sắc; cát tường.

Cách viết chữ 嘉 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 嘉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 嘉 thuộc bộ Khẩu (口).

Chữ 嘉 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 嘉宾 (jiā bīn) – khách quý; 嘉年华 (jiā nián huá) – lễ hội; 可嘉 (kě jiā) – đáng khen ngợi; 嘉义 (jiā yì) – Thành phố và huyện Gia Nghĩa ở phía tây Đài Loan; 嘉仁 (jiā rén) – Yoshihito, tên cá nhân của hoàng đế Đại Chính 大正 (dà zhèng) Nhật Bản…; 嘉会 (jiā huì) – dịp cát tường.