XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 尤 đọc là yóu, nghĩa là xuất sắc; đặc biệt, đặc biệt là. Thuộc bộ Uông 尢. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

尤

[yóu]

xuất sắc; đặc biệt, đặc biệt là; lỗi

对,尤其是这么冷的早上。

duì, yóu qí shì zhè me lěng de zǎo shàng.

Đúng, nhất là vào những buổi sáng lạnh thế này.

Trong bài: Trời lạnh nhưng vẫn đi tập · 虽然…但是…

他酷爱极限运动,尤其是跳伞。

tā kù ài jí xiàn yùn dòng, yóu qí shì tiào sǎn.

Anh ấy cực kỳ yêu thích thể thao mạo hiểm, đặc biệt là nhảy dù.

我常画风景,尤其喜欢画安静的小村子。

wǒ cháng huà fēng jǐng, yóu qí xǐ huan huà ān jìng de xiǎo cūn zǐ.

Tôi thường vẽ phong cảnh, đặc biệt thích vẽ những ngôi làng yên tĩnh.

Trong bài: Sở thích ngoài công việc · 除了…还…

Hỏi đáp về chữ 尤

尤 nghĩa là gì?

尤 (yóu) nghĩa là xuất sắc; đặc biệt, đặc biệt là.

Cách viết chữ 尤 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 尤 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 尤 thuộc bộ Uông (尢).

Chữ 尤 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 尤其 (yóu qí) – đặc biệt; 尤为 (yóu wéi) – đặc biệt; 尤坎 (yóu kǎn) – Rjukan (thành phố ở Na Uy); 尤德 (yóu dé) – Sir Edward Youde (1924-1986), nhà ngoại giao người Anh, đại sứ tại B…; 尤指 (yóu zhǐ) – đặc biệt; 尤溪 (yóu xī) – Huyện Youxi, thành phố Sanming 三明市 (sānmíng shì), Phúc Kiến.