嘉年华【嘉年華】
[jiā nián huá] [嘉 年 华]
lễ hội; ngày hội lớn
源自狂欢节,指大型庆祝娱乐活动。
许多市民参加了本周末举行的文化嘉年华。
xǔ duō shì mín cān jiā le běn zhōu mò jǔ xíng de wén huà jiā nián huá.Nhiều người dân đã tham gia lễ hội văn hóa được tổ chức vào cuối tuần này.
嘉年华 đọc là jiā nián huá, nghĩa là lễ hội; ngày hội lớn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jiā nián huá] [嘉 年 华]
lễ hội; ngày hội lớn
源自狂欢节,指大型庆祝娱乐活动。
许多市民参加了本周末举行的文化嘉年华。
xǔ duō shì mín cān jiā le běn zhōu mò jǔ xíng de wén huà jiā nián huá.Nhiều người dân đã tham gia lễ hội văn hóa được tổ chức vào cuối tuần này.
嘉年华 (jiā nián huá) nghĩa là lễ hội; ngày hội lớn. Đây là từ thuộc HSK 8.
Viết lần lượt từng chữ 嘉, 年, 华 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.