XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

节庆 đọc là jié qìng, nghĩa là lễ hội. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

节庆

[jié qìng] [节 庆]

lễ hội

主要是人手。现在传统节庆面临年轻人参与度下降的严峻问题。

zhǔ yào shi rén shǒu. xiàn zài chuán tǒng jié qìng miàn lín nián qīng rén cān yù dù xià jiàng de yán jùn wèn tí.

Chủ yếu là nhân lực. Hiện nay lễ hội truyền thống đối mặt việc mức độ tham gia của giới trẻ sụt giảm nghiêm trọng.

Trong bài: Bảo tồn di sản phi vật thể – lễ hội truyền thống

对极了!让孩子们从小接触家乡节庆,长大后才愿意主动参与进来。

duì jí le! ràng hái zi men cóng xiǎo jiē chù jiā xiāng jié qìng, zhǎng dà hòu cái yuàn yì zhǔ dòng cān yù jìn lái.

Chính xác! Cho trẻ em tiếp xúc lễ hội quê hương từ nhỏ, lớn lên mới tự nguyện chủ động tham gia.

Trong bài: Bảo tồn di sản phi vật thể – lễ hội truyền thống

没问题,相信有了具体的扶持方案,咱们的传统节庆一定能焕发新生。

méi wèn tí, xiāng xìn yǒu le jù tǐ de fú chí fāng àn, zán men de chuán tǒng jié qìng yí dìng néng huàn fā xīn shēng.

Không thành vấn đề, tin rằng có phương án hỗ trợ cụ thể, lễ hội truyền thống của chúng ta nhất định sẽ bừng lên sức sống mới.

Trong bài: Bảo tồn di sản phi vật thể – lễ hội truyền thống

Hỏi đáp về từ 节庆

节庆 nghĩa là gì?

节庆 (jié qìng) nghĩa là lễ hội.

Cách viết 节庆 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 节, 庆 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.