XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

中华 đọc là zhōng huá, nghĩa là Trung Hoa; Trung Quốc. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

中华【中華】

[zhōng huá] [TRUNG 华]

Trung Hoa; Trung Quốc

指中国或中国文化

中华传统节日承载着深厚的情感与文化记忆。

zhōng huá chuán tǒng jié rì chéng zài zhe shēn hòu de qíng gǎn yǔ wén huà jì yì.

Các ngày lễ truyền thống Trung Hoa mang đậm tình cảm và ký ức văn hóa sâu sắc.

人民是中华人民共和国的主人。

rén mín shì zhōng huá rén mín gòng hé guó de zhǔ rén.

Nhân dân là chủ của nước Cộng hòa Nhân dân Trung hoa.

中华民族拥有五千年的文明史。

zhōng huá mín zú yōng yǒu wǔ qiān nián de wén míng shǐ.

Dân tộc Trung Hoa sở hữu lịch sử văn minh năm nghìn năm.

他十分了解中华民族的文化。

tā shí fēn liǎo jiě zhōng huá mín zú de wén huà.

Anh ấy rất hiểu văn hóa dân tộc Trung Hoa.

Hỏi đáp về từ 中华

中华 nghĩa là gì?

中华 (zhōng huá) nghĩa là Trung Hoa; Trung Quốc. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 中华 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 中, 华 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 中华?

Thường gặp: 中华民族 (Zhōng huá mín zú) – dân tộc Trung Hoa; 大中华 (dà zhōng huá) – Khu vực Đại Trung Hoa; 中华仙鹟 (zhōng huá xiān wēng) – (loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi lam Trung Quốc (Cyornis glaucicoma…; 中华台北 (zhōng huá tái běi) – Đài Bắc Trung Hoa, tên gọi của Đài Loan mà Trung Quốc và Đài Loan đã…; 中华字海 (zhōng huá zì hǎi) – Trung Hoa Tự Hải, từ điển chữ Hán toàn diện nhất với 85.568 mục, biê…; 中华攀雀 (zhōng huá pān què) – (loài chim ở Trung Quốc) chim cành cạch Trung Hoa (Remiz consobrinus).