XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

嘉奖 đọc là jiā jiǎng, nghĩa là trao thưởng; khen ngợi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

嘉奖

[jiā jiǎng] [嘉 奖]

trao thưởng; khen ngợi; tuyên dương

团队在这次项目中取得了优异的成果,受到了董事会的嘉奖。

tuán duì zài zhè cì xiàng mù zhōng qǔ dé le yōu yì de chéng guǒ, shòu dào le dǒng shì huì de jiā jiǎng.

Đội ngũ đã đạt được kết quả xuất sắc trong dự án lần này, nhận được lời khen thưởng từ hội đồng quản trị.

Hỏi đáp về từ 嘉奖

嘉奖 nghĩa là gì?

嘉奖 (jiā jiǎng) nghĩa là trao thưởng; khen ngợi.

Cách viết 嘉奖 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 嘉, 奖 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.