XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

可嘉 đọc là kě jiā, nghĩa là đáng khen ngợi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

可嘉

[kě jiā] [可 嘉]

đáng khen ngợi

你能自我约束自然可嘉,但个体的自律无法推及群体,未必人人都具备双重兼顾的能力。

nǐ néng zì wǒ yuē shù zì rán kě jiā, dàn gè tǐ de zì lǜ wú fǎ tuī jí qún tǐ, wèi bì rén rén dōu jù bèi shuāng chóng jiān gù de néng lì.

Em có thể tự kiềm chế bản thân đương nhiên đáng khen, nhưng sự tự giác cá nhân không thể áp dụng cho số đông, chưa chắc ai cũng có năng lực chu toàn cả hai.

Trong bài: Tranh luận: sinh viên có nên đi làm thêm?

Hỏi đáp về từ 可嘉

可嘉 nghĩa là gì?

可嘉 (kě jiā) nghĩa là đáng khen ngợi.

Cách viết 可嘉 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 可, 嘉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 可嘉?

Thường gặp: 勇气可嘉 (yǒng qì kě jiā) – dũng cảm đáng khen (thành ngữ).