XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 唾 đọc là tuò, nghĩa là nước bọt; nhổ. Thuộc bộ Khẩu 口. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

唾

[tuò]

nước bọt; nhổ

他口渴得连唾沫都咽不下去了。

tā kǒu kě de lián tuò mò dōu yàn bú xià qù le.

Anh ấy khát đến mức nước bọt cũng không nuốt nổi.

唾液有助于消化食物和保护口腔。

tuò yè yǒu zhù yú xiāo huà shí wù hé bǎo hù kǒu qiāng.

Nước bọt giúp ích cho việc tiêu hóa thức ăn và bảo vệ khoang miệng.

他说话唾沫横飞,十分激动。

tā shuō huà tuò mò héng fēi, shí fēn jī dòng.

Anh ấy nói năng nước bọt bắn tung tóe, vô cùng kích động.

Hỏi đáp về chữ 唾

唾 nghĩa là gì?

唾 (tuò) nghĩa là nước bọt; nhổ.

Cách viết chữ 唾 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 唾 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 唾 thuộc bộ Khẩu (口).

Chữ 唾 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 唾沫 (tuò mo) – nước bọt; 唾液 (tuò yè) – nước bọt; 唾余 (tuò yú) – vụn bánh từ bàn của chủ; 唾弃 (tuò qì) – khinh miệt; 唾骂 (tuò mà) – nhổ và chửi; 涕唾 (tì tuò) – chất nhầy mũi và nước bọt.