XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

口水 đọc là kǒu shuǐ, nghĩa là nước bọt. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

口水

[kǒu shuǐ] [口 THỦY]

1.nước bọt

唾液的通称

闻到厨房飘来的烤鸭香味,大家忍不住直流口水。

wén dào chú fáng piāo lái de kǎo yā xiāng wèi, dà jiā rěn bú zhù zhí liú kǒu shuǐ.

Ngửi thấy mùi vịt quay bay ra từ bếp, mọi người không kìm được chảy nước miếng.

2.lời nói vô ích, lời cãi vã

比喻无用的言语或争论

别再为这种琐事浪费口水了。

bié zài wèi zhè zhǒng suǒ shì làng fèi kǒu shuǐ le.

Đừng phí lời vô ích vì những chuyện vụn vặt này nữa.

我喝了几口水,暂时没有不舒服。

wǒ hē le jǐ kǒu shuǐ, zàn shí méi yǒu bù shū fú.

Mình đã uống vài ngụm nước, tạm thời không thấy khó chịu.

Trong bài: Bận đến mức quên cả ăn · 连…都/也…

他喉咙痛得无法正常吞咽口水。

tā hóu lóng tòng de wú fǎ zhèng cháng tūn yàn kǒu shuǐ.

Cổ họng anh ấy đau đến mức không thể nuốt nước bọt bình thường.

他打开水瓶的盖子,喝了几口水。

tā dǎ kāi shuǐ píng de gài zi, hē le jǐ kǒu shuǐ.

Anh ấy mở nắp bình nước và uống vài ngụm.

Hỏi đáp về từ 口水

口水 nghĩa là gì?

口水 (kǒu shuǐ) nghĩa là nước bọt. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 口水 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 口, 水 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 口水?

Thường gặp: 口水仗 (kǒu shuǐ zhàng) – tranh cãi; 口水佬 (kǒu shuǐ lǎo) – người nói nhiều (tiếng Quảng Đông); 口水战 (kǒu shuǐ zhàn) – cuộc chiến lời nói; 口水歌 (kǒu shuǐ gē) – bài hát pop dễ dãi; 口水鸡 (kǒu shuǐ jī) – gà luộc sốt ớt; 淌口水 (tǎng kǒu shuǐ) – nước dãi chảy từ miệng.