XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

唾液 đọc là tuò yè, nghĩa là nước bọt. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

唾液

[tuò yè] [唾 液]

nước bọt

口腔内唾液腺分泌的液体。

医生采集了他的唾液样本进行检测。

yī shēng cǎi jí le tā de tuò yè yàng běn jìn xíng jiǎn cè.

Bác sĩ đã thu thập mẫu nước bọt của anh ấy để tiến hành kiểm tra.

情绪长期紧张可能会引发唾液腺分泌减少等生理反应。

qíng xù cháng qī jǐn zhāng kě néng huì yǐn fā tuò yè xiàn fēn mì jiǎn shǎo děng shēng lǐ fǎn yìng.

Tâm lý căng thẳng kéo dài có thể dẫn đến phản ứng sinh lý như giảm tiết tuyến nước bọt.

Hỏi đáp về từ 唾液

唾液 nghĩa là gì?

唾液 (tuò yè) nghĩa là nước bọt. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 唾液 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 唾, 液 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 唾液?

Thường gặp: 唾液腺 (tuò yè xiàn) – tuyến nước bọt.