XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

输液 đọc là shū yè, nghĩa là truyền dịch; truyền tĩnh mạch. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

输液【輸液】

[shū yè] [输 液]

truyền dịch; truyền tĩnh mạch

通过静脉把药液输入人体内。

护士正在病房里给发烧的患者输液。

hù shì zhèng zài bìng fáng lǐ gěi fā shāo de huàn zhě shū yè.

Y tá đang truyền tĩnh mạch cho bệnh nhân bị sốt trong phòng bệnh.

dịch truyền

指输入体内的药液。

护士仔细检查了输液的保质期。

hù shì zǐ xì jiǎn chá le shū yè de bǎo zhì qī.

Y tá cẩn thận kiểm tra hạn sử dụng của dịch truyền.

Hỏi đáp về từ 输液

输液 nghĩa là gì?

输液 (shū yè) nghĩa là truyền dịch; truyền tĩnh mạch. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 输液 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 输, 液 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.