XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

输家 đọc là shū jiā, nghĩa là người thua cuộc; kẻ thua cuộc. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

输家【輸家】

[shū jiā] [输 GIA]

người thua cuộc; kẻ thua cuộc

比赛、博弈或竞争中失败的一方

在这场商业竞争中,没有真正的输家。

zài zhè chǎng shāng yè jìng zhēng zhōng, méi yǒu zhēn zhèng de shū jiā.

Trong cuộc cạnh tranh thương mại này, không có kẻ thua cuộc thực sự.

Hỏi đáp về từ 输家

输家 nghĩa là gì?

输家 (shū jiā) nghĩa là người thua cuộc; kẻ thua cuộc. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 输家 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 输, 家 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.