XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

赢家 đọc là yíng jiā, nghĩa là người thắng cuộc. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

赢家【贏家】

[yíng jiā] [赢 GIA]

người thắng cuộc

在竞争或博弈中获胜的人或一方。

这场谈判的最终赢家并不是出价最高的一方,而是准备最充分的团队。

zhè chǎng tán pàn de zuì zhōng yíng jiā bìng bú shì chū jià zuì gāo de yì fāng, ér shì zhǔn bèi zuì chōng fèn de tuán duì.

Người thắng cuộc cuối cùng trong cuộc đàm phán này không phải là bên trả giá cao nhất, mà là đội chuẩn bị kỹ lưỡng nhất.

好吧,但赢家总把成功归因于个人才能与勤勉,进而傲慢地俯视落榜者,这难道不可悲吗?

hǎo ba, dàn yíng jiā zǒng bǎ chéng gōng guī yīn yú gè rén cái néng yǔ qín miǎn, jìn ér ào màn dì fǔ shì luò bǎng zhě, zhè nán dào bù kě bēi ma?

Được thôi, nhưng kẻ chiến thắng luôn quy kết thành công cho tài năng và sự cần mẫn cá nhân, rồi ngạo mạn nhìn xuống người thi trượt, điều này chẳng đáng buồn sao?

Trong bài: Phê phán chủ nghĩa công trạng trong giáo dục tinh hoa

Hỏi đáp về từ 赢家

赢家 nghĩa là gì?

赢家 (yíng jiā) nghĩa là người thắng cuộc. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 赢家 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 赢, 家 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 赢家?

Thường gặp: 赢家通吃 (yíng jiā tōng chī) – người thắng cuộc giành hết.