XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

输送 đọc là shū sòng, nghĩa là vận chuyển; truyền tải. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

输送【輸送】

[shū sòng] [输 送]

vận chuyển; truyền tải; giao

把物资、人员或能量运送至他处。

这条管道负责向城市输送天然气。

zhè tiáo guǎn dào fù zé xiàng chéng shì shū sòng tiān rán qì.

Đường ống này chịu trách nhiệm vận chuyển khí tự nhiên đến thành phố.

血液通过动脉从心脏输送到全身。

xuè yè tōng guò dòng mài cóng xīn zāng shū sòng dào quán shēn.

Máu thông qua động mạch được vận chuyển từ tim đến toàn cơ thể.

心脏负责将血液输送到身体的各个部位。

xīn zāng fù zé jiāng xuè yè shū sòng dào shēn tǐ de gè gè bù wèi.

Tim có nhiệm vụ bơm máu đến các bộ phận khác nhau trong cơ thể.

Hỏi đáp về từ 输送

输送 nghĩa là gì?

输送 (shū sòng) nghĩa là vận chuyển; truyền tải. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 输送 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 输, 送 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 输送?

Thường gặp: 输送带 (shū sòng dài) – băng chuyền; 利益输送 (lì yì shū sòng) – lợi dụng chức vụ để thu lợi cho bản thân hoặc người liên quan; 输送媒介 (shū sòng méi jiè) – môi trường vận chuyển.