XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 漕 đọc là cáo, nghĩa là vận chuyển (đặc biệt là lương thực) bằng đường thủy; (văn học) dòng nước. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 漕

漕 nghĩa là gì?

漕 (cáo) nghĩa là vận chuyển (đặc biệt là lương thực) bằng đường thủy; (văn học) dòng nước.

Cách viết chữ 漕 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 漕 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 漕 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 漕河 (cáo hé) – thuỷ lộ dùng để vận chuyển lương thực (thời cổ đại) (đặc biệt là kên…; 漕粮 (cáo liáng) – lương thực vận chuyển bằng đường thủy (thời cổ đại); 漕运 (cáo yùn) – (cổ) vận chuyển bằng đường thủy.