XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

运送 đọc là yùn sòng, nghĩa là vận chuyển; mang. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

运送【運送】

[yùn sòng] [运 送]

vận chuyển; mang

把人或物资运到别处。

卡车正忙着向灾区运送紧急救援物资。

kǎ chē zhèng máng zhe xiàng zāi qū yùn sòng jǐn jí jiù yuán wù zī.

Xe tải đang bận rộn vận chuyển vật tư cứu trợ khẩn cấp đến vùng thiên tai.

都是通过海运送到欧洲的吧?

dōu shì tōng guò hǎi yùn sòng dào ōu zhōu de ba?

Đều là thông qua đường biển gửi đến châu Âu phải không?

Trong bài: Giao thương gốm sứ trên biển · 无不

志愿者们接力运送紧急救灾物资。

zhì yuàn zhě men jiē lì yùn sòng jǐn jí jiù zāi wù zī.

Các tình nguyện viên tiếp sức vận chuyển vật tư cứu trợ khẩn cấp.

政府向灾区运送了大量的救援物资。

zhèng fǔ xiàng zāi qū yùn sòng le dà liàng de jiù yuán wù zī.

Chính phủ đã vận chuyển một lượng lớn hàng hóa cứu trợ đến vùng thiên tai.

Hỏi đáp về từ 运送

运送 nghĩa là gì?

运送 (yùn sòng) nghĩa là vận chuyển; mang. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 运送 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 运, 送 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.