XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

赠送 đọc là zèng sòng, nghĩa là tặng quà. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

赠送【贈送】

[zèng sòng] [赠 送]

tặng quà

无报酬地把东西送给别人

商店赠送了一些小礼物。

shāng diàn zèng sòng le yì xiē xiǎo lǐ wù.

Cửa hàng đã tặng một vài món quà nhỏ.

毕业时大家互相赠送礼物留念。

bì yè shí dà jiā hù xiāng zèng sòng lǐ wù liú niàn.

Khi tốt nghiệp mọi người tặng quà cho nhau để làm kỷ niệm.

纪念馆赠送给嘉宾一套精美画册。

jì niàn guǎn zèng sòng gěi jiā bīn yí tào jīng měi huà cè.

Nhà tưởng niệm tặng các vị khách quý một bộ tập tranh tinh xảo.

Hỏi đáp về từ 赠送

赠送 nghĩa là gì?

赠送 (zèng sòng) nghĩa là tặng quà. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 赠送 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 赠, 送 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.