XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

接送 đọc là jiē sòng, nghĩa là đưa đón; chở đi chở về. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

接送

[jiē sòng] [接 送]

đưa đón; chở đi chở về

迎接并送走

妈妈每天接送我上下学。

mā ma měi tiān jiē sòng wǒ shàng xià xué.

Mẹ mỗi ngày đưa đón tôi đến và về trường.

信封已经粘好了,你直接送去邮局寄掉吧。

xìn fēng yǐ jīng nián hǎo le, nǐ zhí jiē sòng qù yóu jú jì diào ba.

Phong bì đã dán xong rồi, bạn mang thẳng ra bưu điện gửi đi nhé.

保姆把家里打扫得干干净净,还负责接送孩子。

bǎo mǔ bǎ jiā lǐ dǎ sǎo de gān gān jìng jìng, hái fù zé jiē sòng hái zi.

Bảo mẫu dọn dẹp nhà cửa sạch sẽ và còn chịu trách nhiệm đưa đón bọn trẻ.

Hỏi đáp về từ 接送

接送 nghĩa là gì?

接送 (jiē sòng) nghĩa là đưa đón; chở đi chở về. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 接送 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 接, 送 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.