XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 给 đọc là gěi, nghĩa là cho; để. Thuộc bộ Mịch 糸. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

给【給】

[gěi]

cho; để; cho lợi ích của

他给我一本书。

tā gěi wǒ yì běn shū.

Anh ấy cho tôi một quyển sách.

đưa; giao; tặng

把东西交给别人

姐姐给了我两张票。

jiě jie gěi le wǒ liǎng zhāng piào.

Chị đã cho tôi hai tấm vé.

bị; do

引出动作施事,表示被动

杯子给弟弟打破了。

bēi zi gěi dì di dǎ pò le.

Cái cốc bị em trai làm vỡ rồi.

好!我问完妈妈就给你发消息。

hǎo! wǒ wèn wán mā ma jiù gěi nǐ fā xiāo xī.

Được! Mình hỏi mẹ xong sẽ nhắn tin cho bạn.

Trong bài: Rủ đi bơi · 会 / 能 / 可以

服务员,请给我一杯新鲜果汁。

fú wù yuán, qǐng gěi wǒ yì bēi xīn xiān guǒ zhī.

Phục vụ, xin cho tôi một cốc nước ép tươi.

行,请给我看一下你的学生卡。

xíng, qǐng gěi wǒ kàn yí xià nǐ de xué shēng kǎ.

Được, xin hãy đưa tôi xem thẻ học sinh của bạn.

Trong bài: Mượn sách thư viện

Hỏi đáp về chữ 给

给 nghĩa là gì?

给 (gěi) nghĩa là cho; để. Đây là chữ thuộc HSK 1.

Cách viết chữ 给 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 给 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 给 thuộc bộ Mịch (糸).

Chữ 给 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 交给 (jiāo gěi) – đưa; 送给 (sòng gěi) – gửi; 递给 (dì gěi) – đưa (vật đã nhắc đến) cho (ai đó); 供给 (gōng jǐ) – cung cấp; 给予 (jǐ yǔ) – (văn viết) cho; 补给 (bǔ jǐ) – cung cấp.