XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

付给 đọc là fù gěi, nghĩa là giao; trả. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

付给

[fù gěi] [付 给]

giao; trả

剥夺生命这样沉重的伦理抉择,岂能托付给冷冰冰的概率模型?

bō duó shēng mìng zhè yàng chén zhòng de lún lǐ jué zé, qǐ néng tuō fù gěi lěng bīng bīng de gài lǜ mó xíng?

Sự lựa chọn đạo đức nặng nề như tước đoạt sinh mạng lẽ nào có thể phó thác cho mô hình xác suất lạnh lùng?

Trong bài: Quyền tài phán đối với hệ thống vũ khí tự hành · 岂

他出国前把猫托付给朋友照看。

tā chū guó qián bǎ māo tuō fù gěi péng yǒu zhào kàn.

Trước khi ra nước ngoài anh ấy đã gửi gắm con mèo cho bạn chăm sóc.

这批货物需要按时交付给客户。

zhè pī huò wù xū yào àn shí jiāo fù gěi kè hù.

Lô hàng này cần phải giao đúng hạn cho khách hàng.

Hỏi đáp về từ 付给

付给 nghĩa là gì?

付给 (fù gěi) nghĩa là giao; trả.

Cách viết 付给 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 付, 给 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.