Chữ 鉾 đọc là móu, nghĩa là giáo. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
鉾
[móu]
giáo
Hỏi đáp về chữ 鉾
鉾 nghĩa là gì?
鉾 (móu) nghĩa là giáo.
Cách viết chữ 鉾 như thế nào?
Viết lần lượt từng nét của chữ 鉾 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Chữ 鉾 có những từ ghép nào?
Thường gặp: 蒲鉾 (pú móu) – kamaboko (chả cá làm từ surimi).