蒲鉾
[pú móu] [蒲 鉾]
kamaboko (chả cá làm từ surimi)
蒲鉾 đọc là pú móu, nghĩa là kamaboko (chả cá làm từ surimi). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[pú móu] [蒲 鉾]
kamaboko (chả cá làm từ surimi)
蒲鉾 (pú móu) nghĩa là kamaboko (chả cá làm từ surimi).
Viết lần lượt từng chữ 蒲, 鉾 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.