XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

蒲鉾 đọc là pú móu, nghĩa là kamaboko (chả cá làm từ surimi). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 蒲鉾

蒲鉾 nghĩa là gì?

蒲鉾 (pú móu) nghĩa là kamaboko (chả cá làm từ surimi).

Cách viết 蒲鉾 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 蒲, 鉾 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.