蒲
[pú]
chỉ các loài thực vật một lá mầm có hoa như Thạch xương bồ và Cỏ lá hẹp; cỏ nến; cỏ lau
Chữ 蒲 đọc là pú, nghĩa là chỉ các loài thực vật một lá mầm có hoa như Thạch xương bồ và Cỏ lá hẹp; cỏ nến. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[pú]
chỉ các loài thực vật một lá mầm có hoa như Thạch xương bồ và Cỏ lá hẹp; cỏ nến; cỏ lau
蒲 (pú) nghĩa là chỉ các loài thực vật một lá mầm có hoa như Thạch xương bồ và Cỏ lá hẹp; cỏ nến.
Viết lần lượt từng nét của chữ 蒲 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 菖蒲 (chāng pú) – Acorus calamus; 蒲剧 (pú jù) – hí kịch Phổ Châu của tỉnh Sơn Tây; 蒲包 (pú bāo) – túi làm từ cây hương bồ; 蒲县 (pú xiàn) – huyện Pu ở Linfen 临汾 (lín fén), Sơn Tây; 蒲团 (pú tuán) – tọa cụ (Phật giáo, làm từ cỏ hương bồ đan); 蒲圻 (pú qí) – Puqi, tên cũ của Chibi, thành phố cấp huyện 赤壁市 (chì bì shì), thuộc….