XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

蒲团 đọc là pú tuán, nghĩa là tọa cụ (Phật giáo, làm từ cỏ hương bồ đan). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 蒲团

蒲团 nghĩa là gì?

蒲团 (pú tuán) nghĩa là tọa cụ (Phật giáo, làm từ cỏ hương bồ đan).

Cách viết 蒲团 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 蒲, 团 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 蒲团?

Thường gặp: 肉蒲团 (ròu pú tuán) – Tọa Đàm Nhục Thể, tiểu thuyết khiêu dâm Trung Quốc thế kỷ 17, thường….