蒲团
[pú tuán] [蒲 团]
tọa cụ (Phật giáo, làm từ cỏ hương bồ đan)
蒲团 đọc là pú tuán, nghĩa là tọa cụ (Phật giáo, làm từ cỏ hương bồ đan). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[pú tuán] [蒲 团]
tọa cụ (Phật giáo, làm từ cỏ hương bồ đan)
蒲团 (pú tuán) nghĩa là tọa cụ (Phật giáo, làm từ cỏ hương bồ đan).
Viết lần lượt từng chữ 蒲, 团 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 肉蒲团 (ròu pú tuán) – Tọa Đàm Nhục Thể, tiểu thuyết khiêu dâm Trung Quốc thế kỷ 17, thường….