蒲棒
[pú bàng] [蒲 棒]
bông hoặc hoa đực của cây hương bồ (Typha orientalis)
蒲棒 đọc là pú bàng, nghĩa là bông hoặc hoa đực của cây hương bồ (Typha orientalis). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[pú bàng] [蒲 棒]
bông hoặc hoa đực của cây hương bồ (Typha orientalis)
蒲棒 (pú bàng) nghĩa là bông hoặc hoa đực của cây hương bồ (Typha orientalis).
Viết lần lượt từng chữ 蒲, 棒 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.