XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

菖蒲 đọc là chāng pú, nghĩa là Acorus calamus; cỏ xương bồ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 菖蒲

菖蒲 nghĩa là gì?

菖蒲 (chāng pú) nghĩa là Acorus calamus; cỏ xương bồ.

Cách viết 菖蒲 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 菖, 蒲 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 菖蒲?

Thường gặp: 水菖蒲 (shuǐ chāng pú) – Acorus calamus.