菖蒲
[chāng pú] [菖 蒲]
Acorus calamus; cỏ xương bồ
菖蒲 đọc là chāng pú, nghĩa là Acorus calamus; cỏ xương bồ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[chāng pú] [菖 蒲]
Acorus calamus; cỏ xương bồ
菖蒲 (chāng pú) nghĩa là Acorus calamus; cỏ xương bồ.
Viết lần lượt từng chữ 菖, 蒲 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 水菖蒲 (shuǐ chāng pú) – Acorus calamus.