XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

水菖蒲 đọc là shuǐ chāng pú, nghĩa là Acorus calamus; cây thủy xương bồ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 水菖蒲

水菖蒲 nghĩa là gì?

水菖蒲 (shuǐ chāng pú) nghĩa là Acorus calamus; cây thủy xương bồ.

Cách viết 水菖蒲 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 水, 菖, 蒲 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.