XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

长矛 đọc là cháng máo, nghĩa là giáo; mâu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

长矛

[cháng máo] [长 矛]

giáo; mâu; lượng từ: 把 (bǎ), 柄 (bǐng)

古代士兵手持长矛,矛头泛着寒光。

gǔ dài shì bīng shǒu chí cháng máo, máo tóu fàn zhe hán guāng.

Binh sĩ thời xưa cầm giáo dài, mũi giáo lóe ánh thép lạnh.

Hỏi đáp về từ 长矛

长矛 nghĩa là gì?

长矛 (cháng máo) nghĩa là giáo; mâu.

Cách viết 长矛 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 长, 矛 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.