XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 戛 đọc là jiá, nghĩa là giáo; gõ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 戛

戛 nghĩa là gì?

戛 (jiá) nghĩa là giáo; gõ.

Cách viết chữ 戛 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 戛 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 戛 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 戛戛 (jiá jiá) – khó khăn; 戛然 (jiá rán) – (văn học) dừng đột ngột (âm thanh); 戛纳 (gā nà) – Cannes (Pháp); 戛戛独造 (jiá jiá dú zào) – sáng tạo; 戛然而止 (jiá rán ér zhǐ) – với âm thanh gằn liền dừng lại (thành ngữ); 马戛尔尼 (mǎ jiá ěr ní) – Bá tước George Macartney (1737-1806), lãnh đạo phái đoàn Anh đến nhà….