XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

投递 đọc là tóu dì, nghĩa là giao. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

投递

[tóu dì] [投 递]

giao

找工作要通过正规渠道投递简历。

zhǎo gōng zuò yào tōng guò zhèng guī qú dào tóu dì jiǎn lì.

Tìm việc cần nộp hồ sơ qua các kênh chính quy.

邮递员挨家挨户投递信件。

yóu dì yuán āi jiā āi hù tóu dì xìn jiàn.

Nhân viên bưu điện đến từng nhà một để phát thư.

杂志社要求所有投递的稿件必须保证内容原创。

zá zhì shè yāo qiú suǒ yǒu tóu dì de gǎo jiàn bì xū bǎo zhèng nèi róng yuán chuàng.

Tòa soạn tạp chí yêu cầu mọi bản thảo gửi đến đều phải bảo đảm nội dung nguyên bản.

Hỏi đáp về từ 投递

投递 nghĩa là gì?

投递 (tóu dì) nghĩa là giao.

Cách viết 投递 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 投, 递 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 投递?

Thường gặp: 投递员 (tóu dì yuán) – người chuyển phát.