投递员
[tóu dì yuán] [投 递 员]
người chuyển phát; nhân viên bưu điện
投递员 đọc là tóu dì yuán, nghĩa là người chuyển phát; nhân viên bưu điện. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[tóu dì yuán] [投 递 员]
người chuyển phát; nhân viên bưu điện
投递员 (tóu dì yuán) nghĩa là người chuyển phát; nhân viên bưu điện.
Viết lần lượt từng chữ 投, 递, 员 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.