XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

投票 đọc là tóu piào, nghĩa là bỏ phiếu; bầu chọn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

投票

[tóu piào] [投 票]

bỏ phiếu; bầu chọn

选举或表决时投入票券。

全体员工将通过无记名方式进行投票。

quán tǐ yuán gōng jiāng tōng guò wú jì míng fāng shì jìn xíng tóu piào.

Toàn thể nhân viên sẽ bỏ phiếu theo hình thức giấu tên.

这关乎公司的生死存亡,这次投票,希望您能支持我们的战略决策。

zhè guān hū gōng sī de shēng sǐ cún wáng, zhè cì tóu piào, xī wàng nín néng zhī chí wǒ men de zhàn lüè jué cè.

Việc này liên quan đến sự sống còn của công ty, lần bỏ phiếu này, hy vọng ngài có thể ủng hộ quyết sách chiến lược của chúng tôi.

Trong bài: Thuyết phục cổ đông về quyết định lớn

投票将于今晚十二点整截止。

tóu piào jiāng yú jīn wǎn shí èr diǎn zhěng jié zhǐ.

Cuộc bỏ phiếu sẽ kết thúc vào đúng 12 giờ đêm nay.

满十八岁的公民有投票权。

mǎn shí bā suì de gōng mín yǒu tóu piào quán.

Công dân đủ 18 tuổi có quyền bỏ phiếu.

Hỏi đáp về từ 投票

投票 nghĩa là gì?

投票 (tóu piào) nghĩa là bỏ phiếu; bầu chọn. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 投票 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 投, 票 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 投票?

Thường gặp: 投票匦 (tóu piào guǐ) – hòm phiếu (Đài Loan); 投票权 (tóu piào quán) – quyền bầu cử; 投票率 (tóu piào lǜ) – tỷ lệ bầu cử; 投票站 (tóu piào zhàn) – điểm bầu cử (cho một cuộc bỏ phiếu); 投票箱 (tóu piào xiāng) – hòm phiếu; 投票者 (tóu piào zhě) – cử tri.