投票地点
[tóu piào dì diǎn] [投 票 地 点]
địa điểm bầu cử
投票地点 đọc là tóu piào dì diǎn, nghĩa là địa điểm bầu cử. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[tóu piào dì diǎn] [投 票 地 点]
địa điểm bầu cử
投票地点 (tóu piào dì diǎn) nghĩa là địa điểm bầu cử.
Viết lần lượt từng chữ 投, 票, 地, 点 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.