投奔
[tóu bèn] [投 奔]
tìm nơi trú ẩn; tìm tị nạn
前往依靠投靠亲友或某一地方。
战争结束后,很多难民投奔邻国寻找安全。
zhàn zhēng jié shù hòu, hěn duō nàn mín tóu bèn lín guó xún zhǎo ān quán.Sau chiến tranh kết thúc, nhiều người tị nạn tìm đến các nước láng giềng để tìm an toàn.
投奔 đọc là tóu bèn, nghĩa là tìm nơi trú ẩn; tìm tị nạn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[tóu bèn] [投 奔]
tìm nơi trú ẩn; tìm tị nạn
前往依靠投靠亲友或某一地方。
战争结束后,很多难民投奔邻国寻找安全。
zhàn zhēng jié shù hòu, hěn duō nàn mín tóu bèn lín guó xún zhǎo ān quán.Sau chiến tranh kết thúc, nhiều người tị nạn tìm đến các nước láng giềng để tìm an toàn.
投奔 (tóu bèn) nghĩa là tìm nơi trú ẩn; tìm tị nạn. Đây là từ thuộc HSK 9.
Viết lần lượt từng chữ 投, 奔 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.