XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

投身 đọc là tóu shēn, nghĩa là dấn thân vào việc gì đó. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

投身

[tóu shēn] [投 身]

dấn thân vào việc gì đó

全心投入某种事业或活动

她决定投身教育事业,帮助更多孩子。

tā jué dìng tóu shēn jiào yù shì yè, bāng zhù gèng duō hái zi.

Cô ấy quyết định dấn thân vào ngành giáo dục, giúp nhiều trẻ hơn.

为了救人他勇敢地投身入水。

wèi le jiù rén tā yǒng gǎn dì tóu shēn rù shuǐ.

Vì cứu người anh ấy dũng cảm lao mình xuống nước.

他怀着满腔热血投身于公益事业。

tā huái zhe mǎn qiāng rè xuè tóu shēn yú gōng yì shì yè.

Anh ấy ôm ấp bầu nhiệt huyết cống hiến cho sự nghiệp vì cộng đồng.

很多明星都在积极投身慈善。

hěn duō míng xīng dōu zài jī jí tóu shēn cí shàn.

Rất nhiều ngôi sao đang tích cực tham gia vào việc từ thiện.

Hỏi đáp về từ 投身

投身 nghĩa là gì?

投身 (tóu shēn) nghĩa là dấn thân vào việc gì đó. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 投身 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 投, 身 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.