XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

付费 đọc là fù fèi, nghĩa là trả tiền; chi trả chi phí. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

付费【付費】

[fù fèi] [付 费]

trả tiền; chi trả chi phí

支付所需的费用

用户可以付费解锁更多学习资源。

yòng hù kě yǐ fù fèi jiě suǒ gèng duō xué xí zī yuán.

Người dùng có thể trả phí để mở khóa thêm nhiều tài nguyên học tập.

什么时候才需要买付费会员呢?

shén me shí hòu cái xū yào mǎi fù fèi huì yuán ne?

Khi nào mới cần mua hội viên trả phí?

Trong bài: Ứng dụng nghe nhạc nào dễ dùng nhất · 好 + V

这个切入点确实有特色,但是中小企业愿意付费入驻吗?

zhè ge qiē rù diǎn què shí yǒu tè sè, dàn shì zhōng xiǎo qǐ yè yuàn yì fù fèi rù zhù ma?

Điểm thâm nhập này đúng là có nét riêng, nhưng các doanh nghiệp vừa và nhỏ có sẵn lòng trả phí tham gia không?

Trong bài: Trình bày ý tưởng khởi nghiệp

你觉得推出付费深度专栏,靠读者订阅来维持运营可行吗?

nǐ jué de tuī chū fù fèi shēn dù zhuān lán, kào dú zhě dìng yuè lái wéi chí yùn yíng kě xíng ma?

Bạn thấy ra mắt chuyên mục chuyên sâu trả phí, dựa vào độc giả đặt mua để duy trì vận hành có khả thi không?

Trong bài: Tranh luận về vị thế của báo chí điều tra trong kỷ nguyên lưu lượng

Hỏi đáp về từ 付费

付费 nghĩa là gì?

付费 (fù fèi) nghĩa là trả tiền; chi trả chi phí. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 付费 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 付, 费 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 付费?

Thường gặp: 付费墙 (fù fèi qiáng) – (tin học) tường phí (từ mượn); 对方付费电话 (duì fāng fù fèi diàn huà) – cuộc gọi người nhận trả tiền; 点击付费广告 (diǎn jī fù fèi guǎng gào) – quảng cáo trả tiền cho mỗi lần nhấp.