XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

掏钱 đọc là tāo qián, nghĩa là trả tiền; tiêu tiền. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

掏钱【掏錢】

[tāo qián] [掏 钱]

trả tiền; tiêu tiền; móc tiền ra

拿出钱来支付。

为了支持这个公益项目,王老师自愿掏钱购买图书。

wèi le zhī chí zhè ge gōng yì xiàng mù, wáng lǎo shī zì yuàn tāo qián gòu mǎi tú shū.

Để ủng hộ dự án cộng đồng này, thầy Vương đã tự nguyện móc tiền mua sách.

哪怕现在有需求,小公司恐怕也不愿意为此掏钱吧?

nǎ pà xiàn zài yǒu xū qiú, xiǎo gōng sī kǒng pà yě bú yuàn yì wèi cǐ tāo qián ba?

Cho dù hiện giờ có nhu cầu, các công ty nhỏ e rằng cũng không sẵn lòng chi tiền cho việc này đâu nhỉ?

Trong bài: Định hướng nghề nghiệp kiểm toán đạo đức thuật toán AI · 迟早

Hỏi đáp về từ 掏钱

掏钱 nghĩa là gì?

掏钱 (tāo qián) nghĩa là trả tiền; tiêu tiền. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 掏钱 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 掏, 钱 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.