XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

挣钱 đọc là zhèng qián, nghĩa là kiếm tiền. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

挣钱【掙錢】

[zhèng qián] [挣 钱]

kiếm tiền

靠劳动或经营获取金钱收入。

他为了挣钱,每天都工作到很晚。

tā wèi le zhèng qián, měi tiān dōu gōng zuò dào hěn wǎn.

Để kiếm tiền, ngày nào anh ấy cũng làm việc đến rất muộn.

勤工俭学不仅能挣钱,还能积累经验。

qín gōng jiǎn xué bù jǐn néng zhèng qián, hái néng jī lěi jīng yàn.

Vừa học vừa làm không chỉ kiếm được tiền mà còn tích lũy kinh nghiệm.

Hỏi đáp về từ 挣钱

挣钱 nghĩa là gì?

挣钱 (zhèng qián) nghĩa là kiếm tiền. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 挣钱 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 挣, 钱 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.