XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 赚 đọc là zhuàn, nghĩa là kiếm tiền; thu lợi. Thuộc bộ Bối 贝. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

赚【賺】

[zhuàn]

kiếm tiền; thu lợi

赚取利润;获得收益

凭着出色的外贸策略,他们这笔生意赚了不少。

píng zhe chū sè de wài mào cè lüè, tā men zhè bǐ shēng yì zhuàn le bù shǎo.

Nhờ chiến lược ngoại thương xuất sắc, vụ làm ăn này họ đã kiếm được khá nhiều.

可是收益高啊!我觉得现在是赚钱的最好时机。

kě shì shōu yì gāo a! wǒ jué de xiàn zài shì zhuàn qián de zuì hǎo shí jī.

Nhưng mà lợi nhuận cao ạ! Em cảm thấy bây giờ là thời cơ tốt nhất để kiếm tiền.

Trong bài: Quản lý rủi ro đầu tư tài chính gia đình · 宁可…也不…

许多年轻人去大城市努力赚钱。

xǔ duō nián qīng rén qù dà chéng shì nǔ lì zhuàn qián.

Nhiều người trẻ tuổi đến các thành phố lớn nỗ lực kiếm tiền.

你看,少赚了一点,却为合作奠定了持续的基础。

nǐ kàn, shǎo zhuàn le yì diǎn, què wèi hé zuò diàn dìng le chí xù de jī chǔ.

Em thấy đấy, lời ít đi một chút nhưng đặt nền móng để hợp tác tiếp tục.

Trong bài: Nói cho cùng vẫn là chữ tín · 说到底

Hỏi đáp về chữ 赚

赚 nghĩa là gì?

赚 (zhuàn) nghĩa là kiếm tiền; thu lợi. Đây là chữ thuộc HSK 6.

Cách viết chữ 赚 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 赚 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 赚 thuộc bộ Bối (贝).

Chữ 赚 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 赚钱 (zhuàn qián) – kiếm tiền; 网赚 (wǎng zhuàn) – kiếm tiền online; 赚取 (zhuàn qǔ) – kiếm lời; 赚哄 (zhuàn hǒng) – lừa gạt; 赚头 (zhuàn tou) – lợi nhuận (khẩu ngữ); 赚得 (zhuàn dé) – kiếm được.